Những từ tiếng anh được viết tắt | Piteam.vn Diễn Đàn Công Nghệ
  1. chúng tôi đã cho phép người dùng thay đỗi đa giao diện. vui lòng kéo xuống dưới cùng

    Thông báo : chúng tôi đã change tên miền Piteam.vn , tên miền củ vẫn có thể sử dụng để truy cập, những sẽ bị chuyễn hướng qua tên miền chính ,

    Claim Key
    Upgrades Profile to VIP

    Các vấn đề khác bạn có thể truy cập vào đây với những câu hỏi ngoài việc kích hoạt win và office

Những từ tiếng anh được viết tắt

Thảo luận trong 'Other' bắt đầu bởi Binzz, 14/4/19.

Lượt xem: 47

  1. Binzz

    Tham gia:
    14/10/17
    Bài viết:
    69
    Được thích:
    306
    Picoin:
    Scoin:
    ở VN chúng ta không khó bắt gặp nhiều giới trẻ tự mình sản sinh ra những từ tiếng việt được viết tắt khá ngộ nghĩnh. và được lan truyền nhằm mục đích ngắn gọn trong việc giao tiếp. vậy tiếng anh thì sao? người bản xứ ở âu mỹ và các nước sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ cũng thế. họ có rất nhiều từ tiếng Anh được cho là viết tắt và nghĩa đầy đủ như ở VN. sau đây là những từ viết tắt đc những người bản xứ nhiều nơi sử dụng.


    • GONNA là dạng nói tắt của cụm "going to". Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của "gonna". Ví dụ:
    Nothing's gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)I'm not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)

    Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của "want to" (muốn ...). Ví dụ:

    I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)I don't wanna go. (Tôi không muốn đi)Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)

    Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:

    GIMME = give me (đưa cho tôi...)

    Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)Don't gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)

    • GOTTA = (have) got a (có...)
    I've gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)She hasn't gottapenny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)

    GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)

    I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)We haven't gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó) Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)

    • INIT = isn't it (có phải không)
    That's smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?) Init strange? (Điều đó có lạ không?)

    • KINDA = kind of (đại loại là...)
    She's kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)

    • LEMME = let me (để tôi)
    Letters (chữ cái)

    • U = you

    • C = see

    • B = be
    - CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)

    • msg = message (tin nhắn)

    • pls = please (vui lòng, làm ơn)

    • cld = could

    • gd = good

    • vgd = very good (rất tốt)

    • abt = about

    • ths = this

    • asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)

    • tks = thanks

    • txt = text

    • LOL = lots of love / laugh out loud

    • x = a kiss!
    121 = one to one

    2u = to you

    2u2 = to you too

    b4 = before

    b4n = bye for now

    cul8r = see you later

    f2f = face to face

    g2g = got to go

    gr8 = great/grate

    h2 = how to

    ilu2 = I love you too

    ily4e = I love you forever

    m8 = mate

    l8r = later

    w8 = wait/weight

    w8ing = waiting

    aka = also known as

    bil = brother-in-law

    bion = believe it or not

    bol = best of luck

    eta = estimated time of arrival

    fil = father-in-law

    foaf = friend of a friend

    r = are

    t = tea

    u = you/ewe

    cu = see you

    ic = I see

    • A.V : audio visual (nghe nhìn)

    • M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )
    - C/C : carbon copy ( bản sao )

    • P. S : postscript ( tái bút )

    • e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )

    • etc : et cetera (vân vân )

    • W.C : Water closet (nhà vệ sinh )

    • ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)

    • VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )

    • AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )

    • BC : before Christ ( trước công nguyên )
    -a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )

    • p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )

    • ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )

    • I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )

    • B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )

    • A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )
    plz : please

    IC : I see

    4u : for u

    asl : age, sex, location (tuổi, giới tính, nơi ở)

    u : you

    afk -- away from keyboard

    bbl -- be back later

    dun: don't

    yss or yep: yes

    wanna: want to

    sup: what's up?
     
    Stop hovering to collapse... Click to collapse... Hover to expand... Click to expand...
    NHH, VinhxUy, Bi and 2 others like this.

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. Ackerman

    Tham gia:
    8/1/19
    Bài viết:
    415
    Được thích:
    3,134
    Picoin:
    Scoin:
    Lưu sổ tay gấp .love.
     
  3. PST502

    Tham gia:
    8/1/19
    Bài viết:
    97
    Được thích:
    287
    Picoin:
    Scoin:
    Mấy từ ở phần đầu thì thuộc loại Contractions trong tiếng Anh (wanna,...) còn mấy từ sau là viết tắt dạng ngôn ngữ nhắn tin cái mà cần sự nhanh gọn và mấy từ như M.C.,... thì đúng nghĩa là từ viết tắt (abbreviation).

    Một số từ khác mà nằm trong nhóm Contractions
    Ngoài WANNA = want to, GONNA = going to, LEMME = let me, KINDA = kind ofINNIT? = isn't it? (tag question), cũng có:
    OUTTA = out of
    HAFTA = have to
    HASTA = has to
    DUNNO = don't know
    NEEDA = need to
    COS ( ’cos, ’cause, coz) = because
    GIMME = give me
    SOFTA = soft of
    YA, YER = You/Your
    'EM = them
    SHOULDA = Should have V3/ED
    WOULDA = Would have V3/ED
    COULDA = Could have V3/ED
    MUSTA = Must have V3/ED
    OUGHTA = Ought to
    USTA = Used to
    D'YOU = do you
    ALOTTA = A lot of

    AIN'T = am not/is not/are not/have not/ has not
    DONTCHA / DONCHA / don'tcha, don't cha = don't you
    WHATCHA = what have you (present perfect tense)
    TELL'EM = tell them
    I'MMA = I'm going to
    S'MORE = Some more
    INT'L = International
    GOTCHA = I've got you/I've got it (I understand; clear!)
    'NOTHER = another

    Những dạng quen thuộc bên dưới cũng được xếp vào Contractions:
    + I'm (I am), I'll (I will), I've (I have V3/ED), I'd (I had V3/ED, I would)
    [tương tự cho We, You và They]
    + He's (he is, he has V3/ED), He'll (he will), He'd (He had, he would)
    [tương tự cho She và It)
    + Isn't/Aren't/Wasn't/Weren't
    + Haven't/Hasn't/Hadn't
    + Don't/Doesn't/Didn't
    + Won't/Wouldn't/Needn't (need not)/Can't/Couldn't/Shouldn't/Mustn't/Daren't (dare not)/Oughtn't (ought not) (Modal verbs)


    >> Đã tham khảo khi viết bài: Tài liệu học tiếng anh từ lớp bổ sung tại Speak Up Vietnam, từ điển Oxford Learner's Dictionaries Online, từ điển Longman Dictionary of Contemporary English Online, từ điển Oxford Dictionaries & Google.
     
    Stop hovering to collapse... Click to collapse... Hover to expand... Click to expand...
    #3 PST502, 15/4/19
    Chỉnh sửa cuối: 15/4/19
    BNGH thích mục này.
  4. Bi

    BiBi là BQT Nhóm Share Key
    Thành Viên BQT

    Tham gia:
    14/10/17
    Bài viết:
    34
    Được thích:
    28
    Picoin:
    Scoin:
    i not belong to you dad .kqt.
     
    BNGH thích mục này.
  5. VinhxUy

    Tham gia:
    11/1/19
    Bài viết:
    22
    Được thích:
    13
    Picoin:
    Scoin:
    Hay đấy chứ :D
     
    Được gửi từ Điện Thoại
  6. NHH

    NHH

    Tham gia:
    11/1/19
    Bài viết:
    418
    Được thích:
    386
    Picoin:
    Scoin:
    Thanks bạn!
     

Chia Sẻ Trang