Những từ tiếng anh được viết tắt

  • Người tạo chủ đề Binzz
  • Ngày bắt đầu
14/10/17
109
488
0
31
334b Canal St New York, NY
vn-cntt.com
Picoin
29
Scoin
0
ở VN chúng ta không khó bắt gặp nhiều giới trẻ tự mình sản sinh ra những từ tiếng việt được viết tắt khá ngộ nghĩnh. và được lan truyền nhằm mục đích ngắn gọn trong việc giao tiếp. vậy tiếng anh thì sao? người bản xứ ở âu mỹ và các nước sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ cũng thế. họ có rất nhiều từ tiếng Anh được cho là viết tắt và nghĩa đầy đủ như ở VN. sau đây là những từ viết tắt đc những người bản xứ nhiều nơi sử dụng.


  • GONNA là dạng nói tắt của cụm "going to". Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của "gonna". Ví dụ:
Nothing's gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)I'm not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)

Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của "want to" (muốn ...). Ví dụ:

I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)I don't wanna go. (Tôi không muốn đi)Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)

Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:

GIMME = give me (đưa cho tôi...)

Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)Don't gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)

  • GOTTA = (have) got a (có...)
I've gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)She hasn't gottapenny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)

GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)

I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)We haven't gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó) Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)

  • INIT = isn't it (có phải không)
That's smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?) Init strange? (Điều đó có lạ không?)

  • KINDA = kind of (đại loại là...)
She's kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)

  • LEMME = let me (để tôi)
Letters (chữ cái)

  • U = you

  • C = see

  • B = be
- CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)

  • msg = message (tin nhắn)

  • pls = please (vui lòng, làm ơn)

  • cld = could

  • gd = good

  • vgd = very good (rất tốt)

  • abt = about

  • ths = this

  • asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)

  • tks = thanks

  • txt = text

  • LOL = lots of love / laugh out loud

  • x = a kiss!
121 = one to one

2u = to you

2u2 = to you too

b4 = before

b4n = bye for now

cul8r = see you later

f2f = face to face

g2g = got to go

gr8 = great/grate

h2 = how to

ilu2 = I love you too

ily4e = I love you forever

m8 = mate

l8r = later

w8 = wait/weight

w8ing = waiting

aka = also known as

bil = brother-in-law

bion = believe it or not

bol = best of luck

eta = estimated time of arrival

fil = father-in-law

foaf = friend of a friend

r = are

t = tea

u = you/ewe

cu = see you

ic = I see

  • A.V : audio visual (nghe nhìn)

  • M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )
- C/C : carbon copy ( bản sao )

  • P. S : postscript ( tái bút )

  • e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )

  • etc : et cetera (vân vân )

  • W.C : Water closet (nhà vệ sinh )

  • ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)

  • VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )

  • AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )

  • BC : before Christ ( trước công nguyên )
-a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )

  • p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )

  • ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )

  • I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )

  • B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )

  • A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )
plz : please

IC : I see

4u : for u

asl : age, sex, location (tuổi, giới tính, nơi ở)

u : you

afk -- away from keyboard

bbl -- be back later

dun: don't

yss or yep: yes

wanna: want to

sup: what's up?
 
8/1/19
105
285
0
Ho Chi Minh City, Vietnam
Picoin
2
Scoin
0
Số Điện Thoại
0378284361
Link Facebook của bạn
https://www.facebook.com/QuachPhatThang
Mấy từ ở phần đầu thì thuộc loại Contractions trong tiếng Anh (wanna,...) còn mấy từ sau là viết tắt dạng ngôn ngữ nhắn tin cái mà cần sự nhanh gọn và mấy từ như M.C.,... thì đúng nghĩa là từ viết tắt (abbreviation).

Một số từ khác mà nằm trong nhóm Contractions
Ngoài WANNA = want to, GONNA = going to, LEMME = let me, KINDA = kind ofINNIT? = isn't it? (tag question), cũng có:
OUTTA = out of
HAFTA = have to
HASTA = has to
DUNNO = don't know
NEEDA = need to
COS ( ’cos, ’cause, coz) = because
GIMME = give me
SOFTA = soft of
YA, YER = You/Your
'EM = them
SHOULDA = Should have V3/ED
WOULDA = Would have V3/ED
COULDA = Could have V3/ED
MUSTA = Must have V3/ED
OUGHTA = Ought to
USTA = Used to
D'YOU = do you
ALOTTA = A lot of

AIN'T = am not/is not/are not/have not/ has not
DONTCHA / DONCHA / don'tcha, don't cha = don't you
WHATCHA = what have you (present perfect tense)
TELL'EM = tell them
I'MMA = I'm going to
S'MORE = Some more
INT'L = International
GOTCHA = I've got you/I've got it (I understand; clear!)
'NOTHER = another

Những dạng quen thuộc bên dưới cũng được xếp vào Contractions:
+ I'm (I am), I'll (I will), I've (I have V3/ED), I'd (I had V3/ED, I would)
[tương tự cho We, You và They]
+ He's (he is, he has V3/ED), He'll (he will), He'd (He had, he would)
[tương tự cho She và It)
+ Isn't/Aren't/Wasn't/Weren't
+ Haven't/Hasn't/Hadn't
+ Don't/Doesn't/Didn't
+ Won't/Wouldn't/Needn't (need not)/Can't/Couldn't/Shouldn't/Mustn't/Daren't (dare not)/Oughtn't (ought not) (Modal verbs)


>> Đã tham khảo khi viết bài: Tài liệu học tiếng anh từ lớp bổ sung tại Speak Up Vietnam, từ điển Oxford Learner's Dictionaries Online, từ điển Longman Dictionary of Contemporary English Online, từ điển Oxford Dictionaries & Google.
 
Chỉnh sửa cuối:
  • Like
Reactions: BNGH